Tài nguyên

Chào mừng quý vị đến với Ngô Văn Chinh - Ươm mầm tương lai!.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Hinh non

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kinh Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:08' 01-10-2009
Dung lượng: 14.8 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
1.2.1 (257,Windows NT) stopped 1.000 %33 %1 doc_settings 534 -87 document_window 0 600 600 0 0 2 Z0_Plane defined (0,0,1,0) normal_surface_thickness solid_surface_style ivory hidden_layer solid_curve_style normal_curve_radius dim_gray template_plane3_base_surface_thickness plane3_base_curve_radius document_toolbar default_document_toolbar K_vector defined (0,0,0,1) (0,0,1) sphere_point_style normal_point_size tomato hidden_layer solid_curve_style normal_curve_radius steel_blue vector3_base_point_size vector3_base_curve_radius J_vector defined (0,0,0,1) (0,1,0) sphere_point_style normal_point_size tomato hidden_layer solid_curve_style normal_curve_radius lawn_green vector3_base_point_size vector3_base_curve_radius I_vector defined (0,0,0,1) (1,0,0) sphere_point_style normal_point_size tomato hidden_layer solid_curve_style normal_curve_radius orange_red vector3_base_point_size vector3_base_curve_radius Z1_point no_display no_picking (0,0,1,1) Y1_point no_display no_picking (0,1,0,1) X1_point no_display no_picking (1,0,0,1) O_point defined (0,0,0,1) sphere_point_style normal_point_size red hidden_layer point3_base_point_size %1 1 29.700 21.000 %8 %33 %6 20.000 31.000 %7 origin3 %7 ((-0.51503807491005427,-0.29316848304021315,0.80547378724875074,0),(0.85716730070211233,-0.17615339619891332,0.48397747841675787,0),(0,0.93969262078590832,0.34202014332566882,0),(0,0,0,1)) %8 1.500 1.500 15.500 18.000 default_surface_clipping_transfo3 %7 central_medium_lens default_layer default_clipping_transfo3 no_auto_rotate %9 I_vector O_point X1_point %10 J_vector O_point Y1_point %11 K_vector O_point Z1_point %15 defined (0,0,-1,0,0,0) hidden_layer solid_curve_style normal_curve_radius cornflower_blue line3_base_curve_radius %16 %15 K_vector %17 %18 %19 %15 %18 defined (0,-5.5511151231257827e-17,0.29919000229887177,0.95419355611133794) normal_surface_thickness solid_surface_style pale_turquoise default_layer solid_curve_style normal_curve_radius dim_gray plane3_base_surface_thickness plane3_base_curve_radius %19 defined (0,0,-3.1892561542152045,1) sphere_point_style normal_point_size red hidden_layer point3_base_point_size %20 (-0.95419355611133794,0.29919000229887177) %19 %15 %21 %22 %23 %18 %19 %22 defined default_layer solid_curve_style large_curve_radius deep_pink conic3_base_curve_radius %23 defined (-3.0699744147815116,3.945763470239994,-3.1892561542152045,1) sphere_point_style large_point_size blue default_layer point3_base_point_size %24 (-0.6021434050178639,0.7739202776172015,0.19613955156063351) %23 %18 %25 defined (0,0,6.3130464007728859,1) sphere_point_style normal_point_size red default_layer point3_base_point_size %26 (0.98768564082009736,0.15645150979710495) %25 %15 %27 defined (1.983315129264962,4.5891451675145509,-3.1892561542152045,1) sphere_point_style very_large_point_size yellow default_layer point3_base_point_size %28 (1,0.20396346589505218) %27 %22 %29 %30 %25 %19 %27 %30 defined normal_surface_thickness solid_surface_style medium_spring_green sphere_point_style normal_point_size tomato default_layer solid_curve_style normal_curve_radius green subplane3_base_surface_thickness subplane3_base_point_size subplane3_base_curve_radius %31 %32 %25 %22 %32 defined normal_surface_thickness small_hatch_surface_style khaki default_layer solid_curve_style normal_curve_radius tomato quadric3_base_surface_thickness quadric3_base_curve_radius %33 17.500 1.500 9.368 18.000 %34 %34

Một hình nón tròn xoay được sinh ra khi quay một tam giác vuông xung quanh một trong các cạnh góc vuông của tam giác.

Mặt đáy của hình nón là hình tròn được giới hạn bởi đường tròn màu hồng.

Một đường sinh của hình nón tròn xoay là cạnh huyền của tam giác vuông.

Một trong các cạnh góc vuông là bán kính của hình tròn đáy, cạnh góc vuông còn lại là đường cao của hình nón.

Dịch chuyển điểm màu vàng trên đường tròn.

Điểm màu đỏ cho phép thay đổi đường cao.

Điểm màu xanh cho phép thay đổi bán kính mặt đáy.

Sử dụng phím phải chuột để nhìn hình vẽ (nhấn và rê phải chuột) dưới các góc độ khác nhau.

%35 %36 %25 %27 %36 defined (0,0,6.3130464007728859,1)(1.983315129264962,4.5891451675145509,-3.1892561542152045,1) sphere_point_style normal_point_size tomato default_layer solid_curve_style large_curve_radius yellow subline3_base_point_size subline3_base_curve_radius
No_avatar

 Thầy Chinh ơi.

làm thế nào để "Tạo thêm các chức năng công cụ Violet cho Powerpoint". Tôi đã cài tool Violet mà không được mong thầy chỉ cho.

 
Gửi ý kiến